„Als er schließlich im Sarg lag, mußten sie ihm die Hände mit Draht zusammenbinden, dann den Rosenkranz durch die Schlingen ziehen, weil sie sich nicht mehr falten ließen.“
Khi ông ấy cuối cùng nằm trong quan tài, họ phải dùng dây kẽm buộc hai tay ông lại, rồi luồn tràng hạt qua các vòng dây vì đôi tay không thể chắp lại được nữa.
„Unser ältester Landwehrmann, Bauernknecht aus Berchtesgaden, zieht seinen Rosenkranz hervor und betet leise.“
Người lính dân quân lớn tuổi nhất của chúng tôi, một người làm thuê nông trại từ Berchtesgaden, rút tràng hạt của mình ra và lầm rầm cầu nguyện.