das Rotlichtmilieu — Meaning: môi trường đèn đỏ — BlauBerry
Rotlichtmilieudas
[ˈʁoːtlɪçtmiˌli̯øː]NounPlural: Rotlichtmilieus
Definitions
1
môi trường đèn đỏ- lĩnh vực xã hội nơi các ngành nghề liên quan đến tình dục được tập trung và hoạt động
sozialer Bereich, in dem sexorientiertes Gewerbe angesiedelt ist
„Es ist durchaus üblich, dass in Verträgen des Rotlichtmilieus ausdrücklich geregelt wird, dass es sich zwar um keine Anstellung im arbeitsrechtlichen Sinne handele, obwohl eine exklusive Tätigkeit nur für ein Unternehmen vereinbart wird, die Sozialversicherungspflichten und die Versteuerung daher nicht den Unternehmen oblägen.“
Khá phổ biến trong các hợp đồng thuộc môi trường đèn đỏ khi có quy định rõ ràng rằng đây không phải là tuyển dụng theo nghĩa luật lao động, mặc dù thỏa thuận chỉ làm việc độc quyền cho một công ty, do đó nghĩa vụ bảo hiểm xã hội và thuế không thuộc trách nhiệm của doanh nghiệp.
„Die Libanesen seien beliebte Leibwächter im Rotlichtmilieu.“
Người Lebanon được cho là những vệ sĩ được ưa chuộng trong môi trường đèn đỏ.