

hạng mục- phân loại, danh mục để sắp xếp thứ gì đó vào
Abschnitt, Kategorie, in die man etwas einteilt
chuyên mục- tiêu đề cố định trong một tờ nhật báo
feststehende Überschriften in einer Tageszeitung
đoạn khởi đầu bằng chữ đỏ- một đoạn văn trong bản thảo viết tay bắt đầu bằng một chữ cái màu đỏ
ein mit einem roten Buchstaben beginnender Abschnitt in einer Handschrift
quy tắc phụng vụ- các chỉ dẫn cho các nghi thức phụng vụ trong sách nghi lễ, thường được in màu đỏ
die in liturgischen Büchern meist rot gedruckten Vorschriften für die liturgischen Handlungen