Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Südoststurm — Meaning: bão đông nam — BlauBerry
Südoststurm
der
[zyːtˈʔɔstˌʃtʊʁm]
Noun
Plural: Südoststürme
Definitions
1
bão đông nam
- Cơn bão hoặc gió rất mạnh thổi từ hướng đông nam.
Sturm aus Südost
„Inzwischen fegte der
Südoststurm
über die Küste, und trotz Ebbe brachen sich Wogen an den Uferfelsen.“
Trong khi đó, cơn bão đông nam quét qua bờ biển, và mặc cho thủy triều xuống, những đợt sóng vẫn vỡ vào các ghềnh đá ven bờ.
Noun