nữ tội nhân- Người phụ nữ đã thực hiện một hành vi bị xem là không mong muốn hoặc bị cấm đoán, tức là đã phạm tội.
weibliche Person, die etwas Unerwünschtes/Verbotenes (eine Sünde) begangen hat
„Erzählungen von namenlosen Sünderinnen und Ehebrecherinnen wurden schon früh mit ihrem Namen verknüpft, und auch heute noch kursieren Legenden, die besagen, Maria [Magdalena] habe ein intimes Verhältnis zu Jesus gehabt und nach seinem Tod ein Kind von ihm bekommen.“:
“Những câu chuyện về các nữ tội nhân và phụ nữ ngoại tình vô danh từ rất sớm đã được gắn với tên của bà, và cho đến ngày nay vẫn còn lưu truyền những truyền thuyết cho rằng Maria [Mađalêna] đã có mối quan hệ thân mật với Chúa Giêsu và sau khi Người qua đời đã sinh cho Người một đứa con.”:
„Es war die Haltung, in der sie betete, in der sie als arme Sünderin Gott um Vergebung anflehte.“
“Đó là tư thế mà bà cầu nguyện, trong đó bà với tư cách là một nữ tội nhân nghèo khổ đã khẩn cầu Chúa tha thứ.”