das Sacktuch — Meaning: khăn tay, vải bao tải — BlauBerry
Sacktuchdas
[ˈzakˌtuːx]NounPlural: Sacktücher
Definitions
1
khăn tay- Khăn nhỏ bằng vải hoặc giấy dùng để lau mũi, lau mặt hoặc lau nước mắt.
Taschentuch
„Ännchen hat ein ganz nasses Gesicht gehabt, und meine Mutter hat auch immer mit dem Sacktuch die Augen gewischt, und die Cora ist blaß gewesen. Sie hat aber gesagt, man muß nicht traurig sein, sondern man muß sich freuen auf das Wiedersehen.“
“Ännchen có khuôn mặt ướt đẫm, và mẹ tôi cũng luôn lấy khăn tay lau mắt, còn Cora thì tái nhợt. Nhưng cô ấy nói rằng không nên buồn, mà phải vui mừng vì cuộc gặp lại.”