
két sắt- Vật chứa chắc chắn, có khả năng chống cháy và bảo vệ cao, dùng để cất giữ những thứ quan trọng như đồ có giá trị và tiền bạc.
stark gesicherter, feuerfester Behälter, in dem wichtige Dinge wie Wertsachen und Geld gelagert werden
ngăn két- Ngăn cất giữ an toàn trong một chi nhánh ngân hàng, dùng để gửi đồ vật có giá trị.
Tresorfach in einer Bankfiliale