loạt đạn- việc đồng thời bắn ra nhiều phát súng từ nhiều khẩu súng hoặc vũ khí cầm tay cùng một lúc.
das gleichzeitige Abfeuern mehrerer Schusswaffen
Als die erste Salve erfolgte, haben sich die anwesenden Frauen und Jungfern aus angeborener Zaghaftigkeit des weiblichen Geschlechts gewaltig verschrocken.
Khi loạt đạn đầu tiên vang lên, những phụ nữ và thiếu nữ có mặt đã vô cùng hoảng sợ vì bản tính nhút nhát bẩm sinh của giới nữ.