

kiểu câu- Thuật ngữ chỉ các dạng câu khác nhau, phục vụ những mục đích giao tiếp khác nhau như trần thuật, nghi vấn hoặc cầu khiến.
Oberbegriff für unterschiedliche Formen von Sätzen, die verschiedenen kommunikativen Zwecken dienen
kiểu trình bày- Cách tổ chức và trình bày hình thức in ấn của văn bản trên trang giấy.
Art der Gestaltung des Druckbildes