

chủ ngữ- Thuật ngữ tiếng Đức chỉ chủ ngữ; thành phần câu mà vị ngữ nói đến, và thành phần này hòa hợp với động từ về số.
deutsche Bezeichnung für Subjekt; das Satzglied, über das im Prädikat eine Aussage gemacht wird und das mit dem Verb im Numerus kongruiert.