das Satzglied — Meaning: thành phần câu — BlauBerry
Satzglieddas
[ˈzat͡sˌɡliːt]NounPlural: Satzglieder
Definitions
1
thành phần câu- từ riêng lẻ hoặc nhóm từ gắn kết với nhau và đảm nhiệm một chức năng ngữ pháp trong câu
einzelnes Wort oder Wortgruppe, die zusammengehört und eine grammatische Funktion im Satz ausübt
In dem Satz "Der Junge läuft sehr schnell" sind die Wörter/ Wortgruppen "Der Junge", "läuft" und "sehr schnell" jeweils ein Satzglied. Satzglieder sind Wortgruppen, die gemeinsam im Satz umgestellt und ersetzt werden können.
Trong câu "Cậu bé chạy rất nhanh", các từ/nhóm từ "Cậu bé", "chạy" và "rất nhanh" mỗi phần đều là một thành phần câu. Thành phần câu là những nhóm từ có thể cùng nhau được đảo vị trí và thay thế trong câu.
„Ein Satzglied ist eine Einheit des Satzes, die allein die Position vor dem finiten Verb besetzen kann.“
"Một thành phần câu là một đơn vị của câu có thể tự mình chiếm vị trí đứng trước động từ đã chia."