tao nhân- Người chủ yếu quan tâm và say mê các loại hình nghệ thuật được coi là “cao đẹp” hoặc “tinh tế”.
Person, die sich vornehmlich mit den "schönen" Künsten befasst
„Da mein Vater sah, daß die Madrider Schöngeister im Nu den größten Glasballon leerten, den er in der ganzen Stadt hatte finden können, ließ er aus Barcelona eine große Korbflasche kommen, von der Art, wie sie - gefüllt mit Wein - von den Matrosen des Mittelmeeres auf den Schiffen mitgeführt werden.“
“Khi cha tôi thấy các tao nhân ở Madrid chỉ trong chốc lát đã uống cạn quả bình thủy tinh lớn nhất mà ông có thể tìm được trong cả thành phố, ông liền cho mang từ Barcelona về một chiếc chai bọc mây lớn, loại mà các thủy thủ Địa Trung Hải thường đem theo trên tàu khi đựng đầy rượu vang.”
„Cosenza ist eine Stadt, in der ein Mann von Welt gut leben kann, denn es gibt dort reiche Adlige, hübsche Frauen und Schöngeister.“
“Cosenza là một thành phố nơi một người từng trải có thể sống rất thoải mái, vì ở đó có những quý tộc giàu có, những phụ nữ xinh đẹp và các tao nhân.”