

hộp- vật đựng, bao bì, thường có dạng hình hộp chữ nhật
Verpackung, meistens in der Form eines Quaders
hộp- lượng từ chỉ những thứ được đóng gói trong hộp
Zahlklassifikator für Dinge, die in Schachteln^([1]) verpackt werden
thân hộp- thân đàn vĩ cầm chưa sơn với mặt đàn đã tháo rời
unlackierter Geigenkorpus mit abgenommener Decke
cổ phần hộp- cách gọi tắt của Schachtelbeteiligung (cổ phần hộp)
kurz für Schachtelbeteiligung
mụ- cách gọi miệt thị chỉ một người phụ nữ thường là lớn tuổi
abwertende Bezeichnung für eine meist alte Frau