phân cừu- hỗn hợp gồm chất thải từ cừu và vật liệu lót chuồng, thường được sử dụng làm phân bón
Mischung aus Exkrementen von Schafen und Einstreumaterial
„Er hatte bereits den Hausflur zum größten Teil abreißen lassen, so daß es jetzt keinen anderen Eingang ins Haus gab als das Loch auf der Rückseite der Küche, durch das man Torf und getrockneten Schafmist hereinschaffte und Asche hinauswarf.“
Ông ấy đã cho phá dỡ phần lớn hành lang, vì vậy giờ đây không còn lối vào nào khác cho ngôi nhà ngoài cái lỗ ở phía sau nhà bếp, nơi người ta mang than bùn và phân cừu khô vào và đổ tro ra ngoài.