

kịch- kịch, vở kịch nghiêm túc, tác phẩm sân khấu, vở diễn sân khấu
Drama, ernstes Bühnenstück, Bühnenwerk, Theaterstück
cảnh tượng- sự kiện gây ấn tượng mạnh
beeindruckendes Ereignis
buổi diễn kịch- buổi biểu diễn của [1] (kịch)
Aufführung von [1]
nhà hát kịch- tại một số thành phố, tên gọi cho tòa nhà nơi [1] (kịch) được trình diễn
in manchen Städten Bezeichnung für das Gebäude, in dem [1] aufgeführt wird