der Scheinangriff — Meaning: tấn công giả — BlauBerry
Scheinangriffder
[ˈʃaɪ̯nʔanˌɡʁɪf]NounPlural: Scheinangriffe
Definitions
1
tấn công giả- Cuộc tấn công được giả vờ thực hiện nhằm cảnh báo hoặc đánh lạc hướng đối phương.
vorgetäuschter Angriff als Warnung oder Irreführung
„Marie winkt mit beiden Händen, doch er scheint das misszuverstehen, denn plötzlich klappt er die Ohren ab, hebt den Kopf, grunzt überraschend laut und tief und macht ein paar schnelle Schritte auf uns zu. Ich bin verblüfft. War das ein Scheinangriff?“
“Marie vẫy cả hai tay, nhưng dường như nó hiểu sai điều đó, vì đột nhiên nó cụp tai xuống, ngẩng đầu lên, khụt khịt một tiếng bất ngờ vừa to vừa trầm và bước nhanh vài bước về phía chúng tôi. Tôi rất sửng sốt. Đó có phải là một cuộc tấn công giả không?”