das Scheltwort — Meaning: từ chê, lời chê — BlauBerry
Scheltwortdas
[ˈʃɛltˌvɔʁt]NounPlural: Scheltworte
Definitions
1
từ chê- Từ dùng để phê phán nhẹ một sự việc hoặc một người được nhắc đến.
Wort, mit dem die angesprochene Sache oder Person in milder Form kritisiert wird
„Und doch ist das G e f l ü g e l t e W o r t von dem Schlagwort, worunter ich außer dem synonymen Stichwort diejenigen Schelt-, Spott-, Hohn-, Witz- und Kraftworte auch inbegreife,…offenbar zu unterscheiden.“
“Nhưng dù vậy, câu nói nổi tiếng về khẩu hiệu, mà dưới khái niệm này tôi còn bao gồm cả từ gợi ý đồng nghĩa cũng như những từ chê, từ chế giễu, từ mỉa mai, từ đùa cợt và từ mạnh, … rõ ràng vẫn cần được phân biệt.”
Ladendorf (1906) nennt unter anderen „Dividendenschlucker“ und „Kastengeist“ als Scheltworte:
Ladendorf (1906) kể ra, trong số những từ khác, “kẻ nuốt cổ tức” và “tinh thần đẳng cấp” như những từ chê:
2
lời chê- Lời nói thể hiện sự phê bình nhẹ; lời trách nhẹ.