

cửa trượt- cửa trượt hoặc bộ phận đóng mở kiểu trượt ở cửa ra vào và cửa sổ.
eine Schiebetür oder ein Schiebeverschluss an Türen und Fenstern
van chặn- thiết bị khóa, ngắt dòng trong đường ống.
eine Absperrvorrichtung in Rohrleitungen
con phe- kẻ buôn bán chụp giật, vô lương tâm, chuyên sang tay hàng hóa để kiếm lợi nhuận cắt cổ.
ein gewissenloser Gelegenheitshändler, der Waren mit horrenden Gewinnen verschiebt
điệu Schieber- một điệu nhảy, tương tự điệu one-step.
ein Tanz, ähnlich dem Onestepp
bô dẹt- bô dùng cho bệnh nhân không thể hoặc không được phép đi vào nhà vệ sinh.
Bettpfanne für Patienten, die den Weg zur Toilette nicht bewältigen können oder dürfen
dụng cụ đẩy- thiết bị dùng để đẩy hoặc di chuyển một vật gì đó.
Gerät, mit dem man etwas verschieben kann
kẻ mờ ám- người thực hiện những hành vi bất hợp pháp hoặc không trong sạch.
Person, die illegale, unsaubere Handlungen betreibt