der Schiffsbaumeister — Meaning: thợ cả đóng tàu — BlauBerry
Schiffsbaumeisterder
[ˈʃɪfsbaʊ̯ˌmaɪ̯stɐ]NounPlural: Schiffsbaumeister
Definitions
1
thợ cả đóng tàu- Người nam làm nghề đóng tàu có trình độ chuyên môn cao và giữ vị trí thợ cả, có vai trò chỉ huy hoặc quản lý trong lĩnh vực này.
(männlicher^☆) Schiffsbauer höherer Qualifikation mit Führungsanspruch als Meister in diesem Fachgebiet
„Im Juni, nach seiner vollständigen Fertigstellung, soll das Schiff für kurze Zeit zu Wasser gelassen werden, um mit ihm Testfahrten und Experimente durchzuführen, so Schiffsbaumeister Kees Sars.“
“Vào tháng Sáu, sau khi hoàn thành hoàn toàn, con tàu sẽ được hạ thủy trong thời gian ngắn để tiến hành các chuyến chạy thử và thí nghiệm với nó, theo thợ cả đóng tàu Kees Sars.”
„Falls du einen höheren Titel erlangen möchtest, mach‘ die Prüfung zum Boots- und Schiffsbaumeister.“
“Nếu bạn muốn đạt được một danh hiệu cao hơn, hãy thi lấy chứng chỉ thợ cả đóng thuyền và đóng tàu.”