der Schintoist — Meaning: tín đồ Thần đạo — BlauBerry
Schintoistder
[ʃɪntoˈʔɪst]NounPlural: Schintoisten
Definitions
1
tín đồ Thần đạo- người theo Thần đạo, một tôn giáo truyền thống của Nhật Bản
Anhänger des Schintoismus
Wir haben an einem gemeinsamen Gottesdienst von Christen, Schintoisten und Buddhisten teilgenommen.
Chúng tôi đã tham gia một buổi lễ chung của các tín đồ Kitô giáo, tín đồ Thần đạo và Phật tử.
Hierher kommt der fromme Schintoist mit grünen Zweigen, verbeugt sich dreimal und klatscht in die Hände, um die Himmlischen von seiner Gegenwart zu überzeugen.
Người tín đồ Thần đạo mộ đạo đến đây với những cành cây xanh, cúi lạy ba lần và vỗ tay để cho các đấng trên trời biết đến sự ներկայ diện của mình.