

thiết giáp hạm- Tàu chiến cỡ lớn, được trang bị hỏa lực mạnh và giáp bảo vệ dày, dùng trong tác chiến trên biển.
großes Kriegsschiff
mụ đàn bà- Cách gọi xúc phạm, miệt thị để chỉ một người phụ nữ, cũng có thể dùng cho mẹ vợ hoặc mẹ chồng.
üble Bezeichnung für Frau, auch für Schwiegermutter
xe đồ sộ- Phương tiện đi lại cỡ lớn, bị cảm nhận là rất đồ sộ, mạnh mẽ hoặc phô trương.
große, als mächtig und kraftvoll oder aber protzig empfundene Fortbewegungsmittel