

dây kéo- Sợi dây chắc và bền dùng để kéo một phương tiện hoặc phương tiện giao thông khác.
starkes Seil, das zum Ziehen eines Fahrzeuges verwendet wird
dây hãm- Sợi dây dài của khinh khí cầu, được thả xuống mặt đất để hỗ trợ khi hạ cánh.
langes Seil bei einem Heißluftballon, das als Hilfe bei der Landung zum Boden herabgelassen wird
đám tùy tùng- Người hoặc nhóm người đi theo, đồng hành, hỗ trợ ai đó, hoặc cũng có thể là phụ thuộc vào một người khác.
Person oder Gruppe, die sich jemandem anschließt, jemanden begleitet, beisteht oder auch von einem anderen abhängig ist