der Schlittschuh — Meaning: giày trượt băng — BlauBerry
Schlittschuhder
[ˈʃlɪtˌʃuː]NounPlural: Schlittschuhe
Definitions
1
giày trượt băng- Loại giày có gắn một lưỡi trượt bằng thép ở phía dưới, dùng để lướt trên mặt băng.
Schuh, an dem eine Kufe aus Stahl befestigt ist und mit dem man über Eis gleiten kann
„Die junge Gräfin Clarissa ließ sich aber am Sonntag Vormittag von ihrer Marianne ihre Schlittschuhe bringen und ging mit ihrem Papa zum Wannsee, allwo sie auf Schlittschuhen so toll herumlief, daß sie fiel – und sich dabei die linke Hand verstauchte.“
Nhưng vào sáng Chủ nhật, nữ bá tước trẻ Clarissa đã bảo Marianne mang giày trượt băng đến cho mình rồi đi cùng cha ra hồ Wannsee, nơi cô chạy lượn trên giày trượt băng quá hăng đến mức bị ngã – và vì thế bị bong gân bàn tay trái.
„Das waren Schlittschuhe, die aus einem festen Holzteil mit flachen Kufen und Lederriemen zum Festschnallen bestanden.“
Đó là những đôi giày trượt băng được cấu tạo từ một phần gỗ chắc chắn, có các lưỡi trượt phẳng và dây da để buộc cố định.