

lòng giếng- khoang rỗng bên trong của một trục hoặc giếng đứng
innere Höhlung eines Schachtes
đồ vô dụng- người cao lêu nghêu, thô kệch, vô tích sự
hochgewachsener, ungeschliffener, nichtsnutziger Mensch
hố đào- rãnh hoặc hố được đào xuống đất
Graben; Grube
mương ngăn- rãnh, đặc biệt là mương phân ranh và mương bao quanh ở vùng đầm lầy ven biển
Graben, bes. Scheidungs- und Einfriedungsgraben in den Marschen
chỗ trũng- vùng lõm ẩm lầy, ví dụ trong bãi hoang hoặc vùng thạch nam
moorige Vertiefung, z. B. in einer Heide
ống khói- khoang rỗng bên trong của một trục; ống khói công nghiệp đứng riêng, đặc biệt ở nhà máy hoặc nhà máy điện
innere Höhlung eines Schachtes; frei stehender, industriell genutzter Schornstein, bes. auf Fabrik- oder Kraftwerksanlagen
ống thoát khói- khoang rỗng bên trong của một trục; lỗ mở sâu dùng để dẫn khói ra ngoài
innere Höhlung eines Schachtes; tiefe Öffnung zum Abführen des Rauches
vũng bẩn- vũng nước bẩn nhỏ
kleine Pfütze schmutzigen Wassers
hốc dựng- khoang rỗng dốc đứng giống ống, hình thành do nước thấm rửa trôi trong các loại đá dễ hòa tan như thạch cao hoặc đá vôi
durch das Auslaugen des Sickerwassers entstandener schlotartiger, steil stehender Hohlraum in löslichen Gesteinen (Gips, Kalk)
ống khói- khoang rỗng bên trong của một trục; ống khói dài hoặc rộng, đặc biệt của máy hơi nước, đầu máy xe lửa hoặc tàu thủy chạy hơi nước
innere Höhlung eines Schachtes; langer oder breiter Schornstein, bes. von Dampfmaschinen, Lokomotiven, Dampfern
ống khói xây- khoang rỗng bên trong của một trục; ống dẫn xây bằng gạch dùng để thoát khí khói
innere Höhlung eines Schachtes; gemauerter Schacht, der als Vorrichtung zum Abzug der Rauchgase dient
ống thoát- ống dẫn nước thải hoặc chất lỏng ra ngoài
Abflussrohr
mương nước- rãnh chứa hoặc dẫn nước
Wassergraben
hố karst- chỗ lõm hình phễu hoặc hình lòng chảo trên mặt đất, hình thành ở vùng karst do đá vôi bị hòa tan
durch Auflösung von Kalkstein in Karstgebieten entstandene trichter- oder schüsselförmige Einsenkung im Boden
ổ nước sâu- hố nước sâu trên mặt đường của một lối đi
tiefes Wasserloch in der Fahrbahn eines Weges
ống núi lửa- ống dạng hình trụ nối sâu vào lòng đất tới magma, qua đó dung nham và khí thoát ra, đôi khi một cách bùng nổ
röhrenartige, ins Erdinnere reichende Verbindung zum Magma, durch die (explosionsartig) Lava und Gase entweichen
khe đá- khe nứt hẹp trong đá hoặc vết nứt của khối đá
schmale(r) Felsspalt(e), Gesteinsriss
lòng ống khói- khoang rỗng bên trong của trục ống khói
innere Höhlung eines Schachtes; das hohle Innere des Schornsteinschachtes