die Schlussabrechnung — Meaning: quyết toán — BlauBerry
Schlussabrechnungdie
[ˈʃlʊsʔapˌʁɛçnʊŋ]NounPlural: Schlussabrechnungen
Definitions
1
quyết toán- Bản tổng kết, tính toán và thanh toán được lập vào cuối cùng để xác định kết quả tài chính hoặc các khoản còn lại sau khi đã xử lý mọi nghĩa vụ liên quan.
am Schluss aufgestellte Abrechnung
„Es ist der Schlussgewinn, der nach Bezahlung der Gesellschaftsschulden und Erstattung der Einlagen übrig bleibt und durch eine Schlussabrechnung oder Auseinandersetzungsbilanz errechnet wird.“
“Đó là khoản lãi cuối cùng còn lại sau khi thanh toán các khoản nợ của công ty và hoàn trả các khoản góp vốn, và được tính ra thông qua một bản quyết toán cuối cùng hoặc bảng cân đối thanh lý.”