

bướm- côn trùng có cánh phủ vảy màu sắc (bộ Cánh vẩy Lepidoptera)
Insekt mit farbig beschuppten Flügeln (Ordnung Lepidoptera)
bướm ngày- theo nghĩa hẹp là bướm hoạt động ban ngày
im engeren Sinne ein Tagfalter (tagaktiver Schmetterling^([1]))
bơi bướm- một kiểu bơi
ein Schwimmstil
thế cánh bướm- một vị trí của buồm
eine Stellung der Segel
xoay người nửa vòng- động tác nhào lộn tự do với nửa vòng xoay ở điểm cao nhất
freier Salto mit halber Drehung am höchsten Punkt
tư thế con bướm- một tư thế quan hệ tình dục (trong Kamasutra), trong đó người phụ nữ hoặc đôi khi người đàn ông có vai trò khá thụ động
eine (Kamasutra-)Sexstellung, bei der die Frau oder auch der Mann eine leicht passive Rolle hat