

cảnh sát- Từ khẩu ngữ chỉ lực lượng cảnh sát; nguyên nghĩa gốc là người canh gác, lính gác hoặc sự canh phòng.
Polizei
tiền hối lộ- Tiền dùng để hối lộ hoặc mua chuộc ai đó.
Bestechungsgeld
bánh mì kẹp- Bánh mì có phết hoặc kẹp thêm thức ăn ở trên hoặc ở giữa, dùng làm món ăn nhẹ.
Belegtes Brot