trò bịp- việc làm không hoàn toàn đúng đắn; kiểu lừa gạt tương đối vô hại, một sự gian dối hoặc lừa đảo nhỏ
etwas nicht ganz Korrektes; verhältnismäßig harmlose Schwindelei; leichter, kleiner Betrug
Das ist Schmu!
Đó là trò bịp!
„Eine süßliche Werbeprosa im Hotelprospekt soll über den Schmu hinwegtäuschen, häufig gespickt mit pseudomedizinischen Fachwörtern, die den Kunden verwirren.“
“Một thứ văn quảng cáo ngọt xớt trong tờ giới thiệu khách sạn nhằm che đậy trò bịp đó, thường đầy rẫy những thuật ngữ chuyên môn giả y học khiến khách hàng hoang mang.”