

khóa cài- Bộ phận dùng để cài, khóa hoặc siết trên thắt lưng hay dây đeo.
Verschluss an einem Gürtel oder Riemen
con mụ- Từ chửi rủa, miệt thị dùng để gọi phụ nữ.
Schimpfwort für weibliche Personen
âm hộ- Tên gọi chỉ bộ phận sinh dục cái ở chó và cáo.
Bezeichnung für das weibliche Geschlechtsteil bei Hunden und Füchsen
móc nối- Một cấu trúc tế bào xuất hiện ở một số loài nấm.
eine Zellstruktur bei manchen Pilzen
tay nắm- Cần gạt cố định, dễ cầm bằng tay, dùng để mở cửa.
fest angebrachter handfreundlicher Hebel zum Öffnen von Türen