

đồ trộm- Trong tiếng lóng của giới tội phạm, là biến thể của từ "Sore", chỉ đồ ăn trộm, chiến lợi phẩm hoặc tài sản chiếm đoạt được.
Gaunersprache: Nebenform von Sore
dẫn xuất morphin- Một dẫn xuất của morphin được phát triển để dùng làm thuốc.
ein als Arzneimittel entwickeltes Morphinderivat