

độ nghiêng- Tư thế hoặc trạng thái mà một vật không được đặt thẳng đứng hoàn toàn, mà bị nghiêng đi.
Position (Lage), bei der ein Objekt nicht genau vertikal ausgerichtet ist
ngôi chéo- Tư thế của thai nhi khi trục chính của cơ thể thai và cơ thể mẹ tạo với nhau một góc nhọn.
Position, bei der die Körperhauptachsen von Fötus und Mutter im spitzen Winkel zueinander stehen