

thanh chắn- Thiết bị dùng để chặn, ngăn hoặc kiểm soát lối đi, lối vào hay giao thông.
Vorrichtung zur Absperrung
hàng rào- Vật cản hoặc lớp ngăn cách khiến việc đi qua, xâm nhập hay trao đổi trở nên khó khăn hoặc không thể xảy ra.
Barriere
giới hạn- Ranh giới về mặt hành vi hoặc suy nghĩ mà người ta không thể hoặc không nên vượt qua.
(gedankliche) Grenze für das Verhalten, die nicht überschritten werden kann oder soll
hạn chế- Sự hạn chế đối với một quyền cơ bản; cơ sở pháp lý để biện minh cho tính hợp pháp của việc can thiệp vào phạm vi được bảo vệ của một quyền cơ bản.
Beschränkung eines Grundrechts; Begründung für die Rechtmäßigkeit des Eingriffs in den Schutzbereich eines Grundrechts
ngưỡng- Giá trị không bị thấp hơn hoặc vượt quá, tức là một mốc giới hạn trên hoặc dưới.
Wert, der nicht unter- oder überschritten wird