nhân viên gác chắn- Nhân viên của ngành đường sắt làm nhiệm vụ vận hành thanh chắn tại một điểm giao cắt đường sắt có rào chắn.
Betriebsangehöriger eines Eisenbahnbetriebs, der an einem beschrankten Bahnübergang die Schranke bedient
„Noch ehe der erste D-Zug vorübergebraust war, hatten sie sich mit einem Schrankenwärter angefreundet, einem untersetzten Mann in der trostlosen Uniform seines Berufes, der froh war, nicht immer nur einsam in die Bäume starren zu müssen.“
“Ngay cả trước khi chuyến tàu tốc hành đầu tiên lao vụt qua, họ đã làm quen với một nhân viên gác chắn, một người đàn ông thấp đậm trong bộ đồng phục nghề nghiệp ảm đạm của mình, người cảm thấy vui vì không phải lúc nào cũng chỉ cô đơn nhìn chằm chằm vào những hàng cây.”