der Schrebergärtner — Meaning: người làm vườn thuê
Schrebergärtnerder
[ˈʃʁeːbɐˌɡɛʁtnɐ]NounPlural: Schrebergärtner
Definitions
1
người làm vườn thuê- Người đã thuê hoặc tự sở hữu một mảnh vườn nhỏ trong khu vườn chia lô để trồng trọt, làm vườn.
Person, die einen Schrebergarten gepachtet hat oder selbst besitzt
„Im Ressort von Wohnbaustadtrat Michael Ludwig (SPÖ) hat man Verständnis für die Wehmut der Schrebergärtner.“
“Tại bộ phận phụ trách nhà ở của ủy viên hội đồng thành phố về xây dựng nhà ở Michael Ludwig (SPÖ), người ta tỏ ra thông cảm với nỗi bùi ngùi của những người làm vườn thuê.”