„Inzwischen schmelzen die Polkappen, im Weltraum fliegt nur noch Schrott herum und bei dem Staatsdefizit will wohl auch keiner mehr Amerika entdecken.“
“Trong khi đó các chỏm băng đang tan chảy, trong không gian chỉ còn rác bay lơ lửng và với thâm hụt ngân sách nhà nước thì có lẽ cũng chẳng ai muốn khám phá nước Mỹ nữa.”
2
rác rưởi- lời chỉ trích mang tính miệt thị đối với đồ vật, biện pháp, quan điểm
abfällige Kritik an Gegenständen, Maßnahmen, Meinungen
Was die Leute sich haben einfallen lassen, ist ein einziger Schrott.