das Schuldbewusstsein — Meaning: ý thức tội lỗi — BlauBerry
Schuldbewusstseindas
[ˈʃʊltbəˌvʊstzaɪ̯n]Noun
Definitions
1
ý thức tội lỗi- trạng thái tâm lý hoặc niềm tin bên trong cho rằng bản thân đã gây ra lỗi lầm hoặc mang tội
innere Einstellung/Überzeugung, man habe Schuld auf sich geladen
„Sie wanderte durch die Zimmer, immer mit der gleichen Miene der Aufregung, des Staunens und des geheimen Schuldbewusstseins, nahm bald diese, bald jene Beschäftigung vor und warf sie doch gleich wieder hin.“
“Cô đi lang thang qua các căn phòng, lúc nào cũng với cùng một vẻ mặt kích động, kinh ngạc và ý thức tội lỗi thầm kín, lúc thì bắt tay vào việc này, lúc thì làm việc kia, nhưng rồi lại lập tức bỏ dở.”
„Und ich, ohne Schuldbewusstsein aufgewachsen, fühlte mich plötzlich schuldig.“
“Còn tôi, lớn lên mà không có ý thức tội lỗi, bỗng nhiên cảm thấy mình có lỗi.”