der Schulversager — Meaning: học sinh trượt — BlauBerry
Schulversagerder
[ˈʃuːlfɛɐ̯ˌzaːɡɐ]NounPlural: Schulversager
Definitions
1
học sinh trượt- Học sinh không đạt được mục tiêu tốt nghiệp của quá trình giáo dục phổ thông, tức là rời trường mà không có bằng tốt nghiệp.
Schüler, der das Abschlussziel der Schulausbildung nicht erreicht
„Wenngleich sich die Quote der Schulversager ohne Abschluss seit 1960 halbiert hat, so bleibt sie seit langem konstant zwischen 8% und 10% und damit auf einem noch immer ernstzunehmenden Niveau.“
“Mặc dù tỷ lệ học sinh trượt không có bằng tốt nghiệp đã giảm một nửa kể từ năm 1960, nhưng từ lâu nay tỷ lệ này vẫn giữ ổn định trong khoảng từ 8% đến 10% và vì thế vẫn ở một mức độ đáng lo ngại.”