đồ bảo hộ- Trang phục mặc phủ bên ngoài nhằm bảo vệ cơ thể khỏi những nguy hiểm hoặc tác động nhất định.
Kleidungsstück zum Überziehen, das vor bestimmten Gefahren schützen soll
„Ein Schutzanzug besteht aus einer geschlossenen Fläche, hat meist ein Visier vor dem Kopf und schützt den Körper somit vor Strahlungen, chemischen Spritzern oder anderen Einwirkungen.“
“Một bộ đồ bảo hộ gồm một lớp che phủ kín, thường có tấm kính che trước đầu, nhờ đó bảo vệ cơ thể khỏi bức xạ, chất lỏng hóa học bắn tóe hoặc các tác động khác.”