bìa áo- Lớp bọc bên ngoài của một vật, thường là sách hoặc vở, dùng để bảo vệ khỏi bị bẩn và hư hỏng.
Hülle für einen Gegenstand (meist Buch oder Heft), die vor Verschmutzung und Beschädigung schützen soll
„Er gestand seinem Freund Benaja, dass er zwölftausend Mark an der Steuer vorbei verdient habe, die er daher nicht in seiner Sparkasse eingezahlt hatte, sondern in seinem Buchregal versteckt hatte, zwischen einem Buchdeckel und dem Schutzumschlag, damit es bei einem Einbruch kaum zu entdecken war.“
Ông thú nhận với bạn mình là Benaja rằng ông đã kiếm được mười hai nghìn Mác mà không khai thuế, vì thế ông không gửi số tiền đó vào sổ tiết kiệm mà giấu trong giá sách, giữa bìa sách và bìa áo, ताकि khi có trộm đột nhập thì rất khó bị phát hiện.