

bướm đuôi én- Loài bướm ngày lớn nhất ở Trung Âu, có đuôi cánh sau giống đuôi chim én.
der größte Tagfalter Mitteleuropas
mộng đuôi én- Kiểu mối ghép trong gỗ hoặc vật liệu khác, trong đó các phần được nối khít với nhau theo dạng đuôi én.
Gerät der Holz- oder sonstigen Materialverbindung
đuôi tôm- Phần vạt sau xẻ đôi ở lưng dưới của áo frac, hoặc chính chiếc áo frac đó.
geteilte untere Rückenpartie des Fracks oder der Frack selber
dải ruy băng- Dải băng buông xuống gắn trên mũ thủy thủ.
herabhängendes Band an einer Matrosenmütze
rãnh đuôi én- Phần khoét ở đuôi sau của một chiếc ván trượt tuyết.
Einschnitt am Hinterende eines Skis
đuôi én- Cái đuôi chẻ hai của chim én.
gegabelter Schwanz einer Schwalbe