

nấm- Thể quả nhìn thấy được của các loài nấm lớn, đặc biệt là nấm có mũ.
sichtbarer Fruchtkörper von Großpilzen, insbesondere Hutpilze
miếng bọt biển- Miếng bọt biển nhỏ, đặc biệt là bọt biển dùng trong gia đình.
kleiner Schwamm, besonders Haushaltsschwamm
quán quân- Người vô địch, nhà quán quân, người đạt vị trí số một trong thi đấu hoặc cuộc thi.
Österreich (ohne Vorarlberg) und Bayern, Champion, Meister
dương vật- Cách nói phương ngữ để chỉ cơ quan sinh dục nam.
bairisch, Penis
đồ ngốc- Người hơi vụng về, ngốc nghếch; kẻ đần độn hoặc ngu ngốc.
Österreich (ohne Vorarlberg) und Bayern, leicht unbeholfene Person, Dummkopf, Idiot
kẻ yếu đuối- Người hơi mềm yếu, thiếu bản lĩnh; kẻ thất bại, không làm nên chuyện.
Österreich (ohne Vorarlberg) und Bayern, leicht Weichei, Versager