

đàn- tập hợp các loài động vật di chuyển cùng nhau bằng cách bơi hoặc bay
Verband von Tieren, die sich gemeinsam schwimmend oder fliegend fortbewegen
đám đông, nhóm lớn- một số lượng lớn của một thứ gì đó
eine größere Anzahl von etwas
người mình thầm thương trộm nhớ- người mà ai đó đang yêu say đắm
Person, in die jemand verliebt ist
sự say mê- sự nhiệt tình, đam mê dành cho một thứ gì đó
das Schwärmen für etwas