die Schwere — Meaning: trọng lượng, trọng lực, mức độ khó
Schweredie
[ˈʃveːʁə]Noun
Definitions
1
trọng lượng- đặc tính có (nhiều) trọng lượng
Eigenschaft, ein (hohes) Gewicht zu haben
„Zwischen flachen, nur an einer einzigen Stelle steil und quaiartig ansteigenden Ufern liegt er da, rundum von alten Buchen eingefaßt, deren Zweige, von ihrer eignen Schwere nach unten gezogen, den See mit ihrer Spitze berühren.“
Giữa những bờ bằng phẳng, chỉ dốc đứng và dốc lên như bến tàu ở một chỗ duy nhất, nó nằm đó, được bao quanh bởi những cây sồi già, những cành cây bị kéo xuống bởi chính trọng lượng của chúng, chạm vào hồ bằng đầu ngọn.