

phao bơi- Dụng cụ hỗ trợ bơi hình vòng, làm bằng nhựa và có thể bơm hơi.
ringförmige, aufblasbare Schwimmhilfe aus Kunststoff
ngấn mỡ- Phần mỡ hoặc mô mỡ chảy xệ quanh thân trên hoặc vùng hông.
Fett beziehungsweise Gewebe mit Fett, das am Oberkörper oder der Hüfte herunterhängt