

cánh- Bộ phận dùng để bay của chim, côn trùng hoặc sinh vật tưởng tượng; cánh.
Flügel
càng sau- Bộ phận kết cấu dùng để treo và dẫn hướng bánh xe, đặc biệt là bộ phận treo bánh trước hoặc bánh sau của xe mô tô.
Bauteil zur geführten Aufhängung (Radaufhängung vorne und hinten beim Motorrad)
cần lắc- Bộ phận cơ khí có thể chuyển động quanh một điểm tựa hoặc khớp nối, dùng để truyền lực hoặc dẫn hướng chuyển động.
bewegliches Bauteil
nia- Đồ đan phẳng, nông, dùng để sàng hoặc rê thóc lúa, ngũ cốc nhằm làm sạch chúng.
flacher, geflochtener Korb