

trúng sáu số- Tổ hợp gồm sáu con số trúng thưởng trong xổ số lô tô.
Kombination aus sechs richtigen Gewinnzahlen im Lotto
tiền vệ trụ- Vị trí thi đấu thiên về phòng ngự ở phía trước hàng hậu vệ trong bóng đá.
defensiv ausgerichtete Spielposition vor der Abwehrkette
đồng sáu xu- Đồng tiền có mệnh giá sáu pfennig.
Münze im Wert von sechs Pfennigen
đồng năm xu- Đồng tiền có mệnh giá năm pfennig hoặc năm cent.
Münze im Wert von fünf Pfennigen oder Cent
số sáu- Con số sáu.
die Zahl Sechs
tuyến số 6- Ký hiệu tuyến, thường dùng trong giao thông công cộng; xe buýt hoặc tàu điện thuộc tuyến số 6.
Linienbezeichnung häufig im öffentlichen Nahverkehr; Wagen der Autobuslinie oder Straßenbahnlinie 6
điểm sáu- Điểm số ở trường học, có thể chỉ điểm “không đạt” hoặc điểm “rất giỏi”, tùy theo hệ thống chấm điểm.
die Schulnote „ungenügend“; die Schulnote „sehr gut“
học sinh lớp sáu- Học sinh của lớp học thứ sáu.
Schüler der sechsten Schulklasse
mặt sáu- Số chấm 6 trên một con xúc xắc.
die Augenzahl 6 auf einem Spielwürfel
nai sáu nhánh- Con nai đực có cặp gạc sáu nhánh.
Rehbock mit sechsendigem Geweih
nhóm sáu người- Một nhóm hoặc cộng đồng gồm sáu người.
eine aus sechs Personen bestehende Gemeinschaft