an thần- Việc sử dụng thuốc an thần, thường là thuốc làm dịu mạnh, để làm giảm lo âu, kích động hoặc mức độ tỉnh táo của người bệnh.
Gabe eines (starken) Beruhigungsmittels
„Was Patienten während der Sedierung wahrnehmen, lässt sich nicht eindeutig sagen.“
Không thể nói một cách rõ ràng bệnh nhân nhận biết được gì trong quá trình an thần.
„Die Sedierung beim Zahnarzt, auch bekannt als Dämmerschlaf oder Sedierungszustand, ist ein Verfahren, bei dem einem Patienten Medikamente verabreicht werden, um Angst und Unbehagen während einer zahnärztlichen Behandlung zu reduzieren.“
An thần khi khám nha khoa, còn được gọi là trạng thái nửa mê nửa tỉnh hoặc trạng thái an thần, là một phương pháp trong đó bệnh nhân được dùng thuốc để giảm lo âu và khó chịu trong quá trình điều trị nha khoa.