

thủy thủ- Người đi biển, người di chuyển và làm việc trên biển bằng tàu thuyền, đặc biệt là tàu buồm dùng cho mục đích thương mại; cũng có thể chỉ những con người, nhóm người hoặc dân tộc mà cuộc sống chủ yếu gắn liền với nghề đi biển.
Person, die zu See fährt, die mit einem (kommerziellen) Segelschiff unterwegs ist; Menschen, Gruppen oder Völker, deren Leben hauptsächlich von der Seefahrt geprägt ist