der Seelenfrieden — Meaning: thanh thản — BlauBerry
Seelenfriedender
[ˈzeːlənˌfʁiːdn̩]Noun
Definitions
1
thanh thản- Trạng thái yên ổn trong lòng, cân bằng nội tâm, không còn lo âu hay mâu thuẫn tinh thần.
innere Ruhe, innere Ausgeglichenheit
„Valenti hatte seinen Seelenfrieden wiedergefunden.“
Valenti đã tìm lại được sự thanh thản trong tâm hồn.
„Wir sehen den autoritären Menschen, der durch seine Lehre seinen Gläubigen die Widersprüche aufhebt, damit ihre Zweifel beendet und ihnen (zumindest für einige Zeit) einen gewissen Seelenfrieden schenkt.“
Chúng ta thấy con người độc đoán, kẻ dùng học thuyết của mình để xóa bỏ những mâu thuẫn cho các tín đồ, khiến những hoài nghi của họ chấm dứt và ban cho họ (ít nhất là trong một thời gian) một mức độ thanh thản nội tâm nhất định.