bay lượn- Môn thể thao được thực hiện bằng tàu lượn, tức là máy bay không có động cơ hoặc hầu như không dùng động cơ để bay nhờ các luồng không khí.
Sportart, die mit einem Segelflugzeug betrieben wird
„Bei den von mir untersuchten Wagnissportarten Bergsteigen, Fallschirmspringen, Gleitschirm-, Drachen-, Segelfliegen und Bungeespringen wird – gemessen an der Anzahl der Einzelaktionen, der Betätigungsdauer und der Schwere der Verletzungen – ein Gefährdungslevel unterschritten, der in anderen gesellschaftlichen Bereichen (z.B. dem Straßenverkehr) und in Volkssportarten (Fußball, Abfahrtski) allgemein toleriert wird.“
“Ở các môn thể thao mạo hiểm mà tôi nghiên cứu như leo núi, nhảy dù, dù lượn, lượn cánh, bay lượn và nhảy bungee, nếu đo theo số lượng từng hoạt động, thời gian tham gia và mức độ nghiêm trọng của chấn thương thì mức độ nguy hiểm vẫn thấp hơn ngưỡng thường được chấp nhận trong các lĩnh vực xã hội khác (ví dụ như giao thông đường bộ) và trong các môn thể thao quần chúng (bóng đá, trượt tuyết đổ dốc).”
„Während man jedoch beim Segelfliegen in einem kleinen Cockpit hockt, beim Gleitschirmfliegen in einem Sitz schaukelt, hängt der Drachenflieger unter der Tragfläche, Kopf voraus.“
“Tuy nhiên, trong khi khi bay lượn người ta ngồi co mình trong một buồng lái nhỏ, khi bay dù lượn thì ngồi đung đưa trong một chiếc ghế, thì người lái tàu lượn treo mình dưới cánh, đầu hướng về phía trước.”